AFC Champions League Two
AFC Champions League Two -Vòng 3 - Bảng F
Caio Cesar 2'
Pham-Ba 4'
Lý Công Hoàng Anh 10'
Rômulo 17', 19'
Brenner Marlos 42', 59'(pen), 64'
Leung 90'+2(og)

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
59%
41%
2
Việt vị
2
37
Tổng cú sút
4
15
Sút trúng mục tiêu
1
17
Sút ngoài mục tiêu
3
14
Phạm lỗi
9
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
10
Phạt góc
1
426
Số đường chuyền
321
358
Số đường chuyền chính xác
241
1
Cứu thua
7
4
Tắc bóng
7
Cầu thủ Mauro Jerónimo
Mauro Jerónimo
HLV
Cầu thủ Roberto Losada
Roberto Losada

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thép Xanh Nam Định chiêu mộ 3 tân binh

CLB T. Nam Định chính thức thông báo chiêu mộ thành công 3 tân binh gồm thủ môn Trịnh Xuân Hoàng, hậu vệ Đàm Tiến Dũng và tiền đạo Trần Mạnh Quỳnh.

Thép Xanh Nam Định chiêu mộ loạt tân binh

Đội bóng chủ sân Thiên Trường chiêu mộ cùng lúc 3 nội binh cho mùa giải mới.

Thêm một ngoại binh chia tay T. Nam Định

CLB Thép Xanh Nam Định vừa thông báo chia tay trung vệ Lucas Alves. Gia nhập Thép Xanh Nam Định từ tháng 2/2024, Lucas Alves nhanh chóng khẳng định vai trò là chốt chặn vững chắc nơi hàng phòng ngự và nhiều lần ghi dấu ấn trên mặt trận tấn công bằng những bàn thắng quan trọng, góp phần mang về các kết quả tích cực cho đội bóng.

CLB Thép Xanh Nam Định chia tay loạt ngoại binh

Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thông báo chia tay loạt cầu thủ.

Thép Xanh Nam Định gửi tâm thư tri ân: Lời hứa trở lại sau mùa bóng đầy sóng gió

Khép lại mùa giải 2025/26 không danh hiệu, Thép Xanh Nam Định gửi lời tri ân sâu sắc tới người hâm mộ và khẳng định quyết tâm tái thiết mạnh mẽ cho V.League 2026/27.

Dự đoán máy tính

Thép Xanh Nam Định
Eastern SC
Thắng
32.7%
Hòa
23.1%
Thắng
44.3%
Thép Xanh Nam Định thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.2%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
0.8%
5-1
0.4%
6-2
0.1%
7-3
0%
3-0
2.1%
4-1
1.4%
5-2
0.4%
6-3
0.1%
2-0
4.3%
3-1
3.7%
4-2
1.2%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
5.8%
2-1
7.6%
3-2
3.3%
4-3
0.7%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
10.2%
2-2
6.6%
0-0
3.9%
3-3
1.9%
4-4
0.3%
5-5
0%
Eastern SC thắng
0-1
6.9%
1-2
9%
2-3
3.9%
3-4
0.8%
4-5
0.1%
0-2
6.1%
1-3
5.2%
2-4
1.7%
3-5
0.3%
4-6
0%
0-3
3.5%
1-4
2.3%
2-5
0.6%
3-6
0.1%
0-4
1.6%
1-5
0.8%
2-6
0.2%
3-7
0%
0-5
0.5%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.2%
1-7
0.1%
0-7
0%
1-8
0%