Giải nhà nghề Mỹ
Giải nhà nghề Mỹ -Vòng 1
St. Louis City
Đội bóng St. Louis City
Kết thúc
1  -  1
Charlotte FC
Đội bóng Charlotte FC
Hartel 60'
Pep Biel 73'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
53%
47%
3
Việt vị
4
22
Tổng cú sút
8
11
Sút trúng mục tiêu
3
10
Sút ngoài mục tiêu
4
12
Phạm lỗi
9
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
6
Phạt góc
1
471
Số đường chuyền
442
395
Số đường chuyền chính xác
356
2
Cứu thua
10
16
Tắc bóng
11
Cầu thủ Yoann Damet
Yoann Damet
HLV
Cầu thủ Dean Smith
Dean Smith

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu St. Louis City 1-1 Real Salt Lake: Hai đội chia điểm

St. Louis City và Real Salt Lake chia điểm với tỷ số 1-1. Marcel Hartel là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.83. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hòa Real Salt Lake, St. Louis City cùng giành vé vào vòng 1/16

Trên sân Energizer Park, St. Louis City hòa Real Salt Lake 1-1, kết quả giúp hai đội lần lượt đứng thứ bảy và thứ năm, đồng thời cùng đã giành vé vào vòng 1/16 dù bảng chưa đá xong.

Hòa tại Energizer Park, St. Louis City và Real Salt Lake cùng giành vé

St. Louis City hòa Real Salt Lake 1-1 tại Energizer Park, trong đó Real Salt Lake đứng thứ 5 với 27 điểm còn St. Louis City xếp thứ 7 với 26 điểm; cả hai đội đều đã giành vé vào vòng 1/16.

Thống kê trận đấu St. Louis City 1-0 Colorado Rapids: Tomas Ostrák tỏa sáng, St. Louis City giành trọn 3 điểm

St. Louis City vượt qua Colorado Rapids với tỷ số 1-0. Dante Polvara là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.59. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Dự đoán máy tính

St. Louis City
Charlotte FC
Thắng
30.5%
Hòa
26.6%
Thắng
42.9%
St. Louis City thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.5%
5-1
0.2%
6-2
0%
3-0
1.9%
4-1
0.8%
5-2
0.1%
6-3
0%
2-0
5.1%
3-1
2.7%
4-2
0.5%
5-3
0.1%
1-0
9.1%
2-1
7.1%
3-2
1.9%
4-3
0.2%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.6%
0-0
8%
2-2
5%
3-3
0.9%
4-4
0.1%
Charlotte FC thắng
0-1
11.2%
1-2
8.8%
2-3
2.3%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
7.8%
1-3
4.1%
2-4
0.8%
3-5
0.1%
0-3
3.6%
1-4
1.4%
2-5
0.2%
3-6
0%
0-4
1.3%
1-5
0.4%
2-6
0.1%
0-5
0.4%
1-6
0.1%
2-7
0%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%