Giải nhà nghề Mỹ
Giải nhà nghề Mỹ -Vòng 16 đội
Charlotte FC
Đội bóng Charlotte FC
Kết thúc
1  -  3
New York City
Đội bóng New York City
Idan Gorno 81'
Nico Fernández 45'+2, 90'+10
Martinez 50'

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
 
45'+2
0
-
1
Hết hiệp 1
0 - 1
 
66'
 
74'
90'+2
 
Kết thúc
1 - 3

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
48%
52%
15
Tổng cú sút
8
1
Sút trúng mục tiêu
6
7
Sút ngoài mục tiêu
1
16
Phạm lỗi
15
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
1
429
Số đường chuyền
482
354
Số đường chuyền chính xác
393
4
Cứu thua
0
13
Tắc bóng
13
Cầu thủ Dean Smith
Dean Smith
HLV
Cầu thủ Pascal Jansen
Pascal Jansen

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Toronto FC 1-1 New York City FC: Hai đội chia điểm

Toronto FC và New York City FC chia điểm với tỷ số 1-1. Nicolás Fernández là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Chia điểm tại BMO Field, Toronto FC cùng New York City FC giành vé vào vòng 1/16

Trận hòa 1-1 trên sân BMO Field với các bàn thắng của Mercau và Salloi giúp cả Toronto FC lẫn New York City FC chính thức giành vé vào vòng 1/16 tại MLS.

Hòa New York City FC 1-1, Toronto FC cùng đối thủ giành vé vào vòng 1/16

Chia điểm với tỷ số 1-1 trên sân BMO Field sau các pha lập công của Mercau và Salloi, cả Toronto FC lẫn New York City FC đều chính thức giành vé vào vòng 1/16 tại giải Major League Soccer.

Thống kê trận đấu New England Revolution 1-1 New York City FC: Hai đội chia điểm

New England Revolution và New York City FC chia điểm với tỷ số 1-1. Peyton Miller là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 9.3. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Chia điểm New York City FC, New England Revolution cùng đối thủ giành vé vào vòng 1/16

Hòa 1-1 trước New York City FC trên sân Gillette Stadium sau các bàn thắng của Turgeman và Sands, New England Revolution giữ vị trí thứ 4 và cùng đối thủ chính thức giành vé vào vòng 1/16 MLS.

Thống kê trận đấu FC Cincinnati 2-1 New York City FC: Evander tỏa sáng, FC Cincinnati giành trọn 3 điểm

FC Cincinnati vượt qua New York City FC với tỷ số 2-1. Evander là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.7. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

FC Cincinnati 2-1 New York City FC: FC Cincinnati giành chiến thắng

FC Cincinnati và New York City FC chỉ hơn kém nhau 1 điểm trên bảng xếp hạng MLS, hứa hẹn tạo nên trận cầu kịch tính và đầy giằng co tại sân TQL Stadium.

Thắng kịch tính New York City FC, FC Cincinnati cùng đối thủ giành vé vào vòng 1/16

Đánh bại New York City FC 2-1 trên sân TQL Stadium nhờ bàn thắng ở phút 90 của Evander, FC Cincinnati vươn lên vị trí thứ 6 bảng xếp hạng, đồng thời cùng đối thủ chính thức giành vé vào vòng 1/16.

Thống kê trận đấu New York City FC 2-3 Philadelphia Union: Philadelphia Union ngược dòng ngoạn mục

Philadelphia Union đã ngược dòng đánh bại New York City FC 3-2. Bruno Damiani là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 8.6. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Philadelphia Union ngược dòng xuất sắc, New York City FC vẫn giành vé vào vòng 1/16

Ngược dòng đánh bại New York City FC 2-3 ngay trên sân Yankee Stadium, Philadelphia Union duy trì hy vọng tại bảng đấu chưa chốt suất đi tiếp, trong khi đội chủ nhà dù thất bại vẫn chính thức giành vé vào vòng 1/16.

Philadelphia Union ngược dòng nghẹt thở, New York City FC vẫn chính thức đi tiếp

Để Philadelphia Union ngược dòng giành chiến thắng 3-2 ngay tại Yankee Stadium ở giải MLS, New York City FC dù thất bại vẫn chính thức có vé vào vòng 1/16, trong khi đội khách thắp lại hy vọng dù chưa chốt suất đi tiếp.

Dự đoán máy tính

Charlotte FC
New York City
Thắng
42.4%
Hòa
26.7%
Thắng
31%
Charlotte FC thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.3%
6-1
0.1%
4-0
1.2%
5-1
0.4%
6-2
0%
3-0
3.5%
4-1
1.4%
5-2
0.2%
6-3
0%
2-0
7.7%
3-1
4%
4-2
0.8%
5-3
0.1%
1-0
11.1%
2-1
8.7%
3-2
2.3%
4-3
0.3%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.7%
0-0
8.1%
2-2
5%
3-3
0.9%
4-4
0.1%
New York City thắng
0-1
9.2%
1-2
7.2%
2-3
1.9%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
5.2%
1-3
2.7%
2-4
0.5%
3-5
0.1%
0-3
2%
1-4
0.8%
2-5
0.1%
3-6
0%
0-4
0.6%
1-5
0.2%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%
0-6
0%