Conference League
Conference League -Vòng 2 - Bảng A
Cavric 55'(pen)
Stožice Stadium
Anastasios Sidiropoulos

Diễn biến

Bắt đầu trận đấu
 
28'
Hết hiệp 1
0 - 0
 
50'
51'
 
 
55'
0
-
1
 
90'+5
Kết thúc
0 - 1

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
62%
38%
1
Việt vị
1
2
Sút trúng mục tiêu
4
1
Sút ngoài mục tiêu
5
15
Phạm lỗi
10
3
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
5
491
Số đường chuyền
298
390
Số đường chuyền chính xác
210
3
Cứu thua
2
14
Tắc bóng
19
Cầu thủ João Henriques
João Henriques
HLV
Cầu thủ Vladimir Weiss
Vladimir Weiss

Đối đầu gần đây

NK Olimpija Ljubljana

Số trận (1)

0
Thắng
0%
0
Hòa
0%
1
Thắng
100%
Slovan Bratislava
Friendly
27 thg 06, 2023
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava
Kết thúc
2  -  1
NK Olimpija Ljubljana
Đội bóng NK Olimpija Ljubljana

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava 1-1 Saburtalo: Hai đội chia điểm

Slovan Bratislava và Saburtalo chia điểm với tỷ số 1-1. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava 1-1 FC Iberia 1999: Hai đội chia điểm

Slovan Bratislava và FC Iberia 1999 chia điểm với tỷ số 1-1. Mykola Kukharevych là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 6.46. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Slovan Bratislava và Saburtalo chia điểm ở vòng loại thứ hai

Slovan Bratislava hòa Saburtalo 1-1 tại vòng loại thứ hai UEFA Champions League trên sân Tehelne Pole Stadion; Kukharevych và Sikharulashvili lần lượt ghi bàn, khiến hai đội cùng chờ đợi những diễn biến tiếp theo.

Slovan Bratislava và Saburtalo chia điểm ở vòng loại Champions League

Hòa 1-1 tại Tehelne Pole Stadion ở vòng loại thứ hai UEFA Champions League, Slovan Bratislava và Saburtalo đều chưa tạo được lợi thế sau trận đấu. Kukharevych và Sikharulashvili là những người ghi bàn.

Slovan Bratislava và FC Iberia 1999 chia điểm tại Bratislava

Slovan Bratislava hòa FC Iberia 1999 với tỷ số 1-1 tại Štadíon Tehelné pole, khi mỗi đội đều rời sân với một điểm.

Slovan Bratislava và FC Iberia 1999 chia điểm trên sân nhà

Slovan Bratislava hòa FC Iberia 1999 1-1 tại Štadíon Tehelné pole, trong trận đấu không đội nào giành chiến thắng và hai bên cùng phải chấp nhận kết quả chia điểm.

Thống kê trận đấu Saburtalo 0-2 Slovan Bratislava: A. Yirajang tỏa sáng, Slovan Bratislava giành trọn 3 điểm

Slovan Bratislava vượt qua Saburtalo với tỷ số 2-0. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Slovan Bratislava hạ Saburtalo ở vòng loại Champions League

Slovan Bratislava thắng Saburtalo 0-2 tại vòng loại thứ hai UEFA Champions League trên sân Mikheil Meskhi Stadium, Tbilisi; Sporar và Yirajang ghi bàn, khiến Saburtalo nhận thất bại còn đội khách giành kết quả thuận lợi.

Slovan Bratislava giành ưu thế, Saburtalo chịu bất lợi ở Champions League

Slovan Bratislava thắng Saburtalo 2-0 tại Mikheil Meskhi Stadium ở vòng loại thứ hai UEFA Champions League, qua đó tạo lợi thế cho đội khách còn Saburtalo chịu bất lợi sau trận đấu.

Dự đoán máy tính

NK Olimpija Ljubljana
Slovan Bratislava
Thắng
36.6%
Hòa
24.3%
Thắng
39.1%
NK Olimpija Ljubljana thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.3%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
1%
5-1
0.4%
6-2
0.1%
3-0
2.6%
4-1
1.5%
5-2
0.3%
6-3
0%
2-0
5.4%
3-1
4%
4-2
1.1%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
7.3%
2-1
8.2%
3-2
3.1%
4-3
0.6%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
11.2%
2-2
6.3%
0-0
5%
3-3
1.6%
4-4
0.2%
5-5
0%
Slovan Bratislava thắng
0-1
7.6%
1-2
8.6%
2-3
3.2%
3-4
0.6%
4-5
0.1%
0-2
5.8%
1-3
4.4%
2-4
1.2%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
3%
1-4
1.7%
2-5
0.4%
3-6
0%
0-4
1.1%
1-5
0.5%
2-6
0.1%
3-7
0%
0-5
0.3%
1-6
0.1%
2-7
0%
0-6
0.1%
1-7
0%
0-7
0%
#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Strasbourg
Đội bóng Strasbourg
651011 - 5616
2
Raków Częstochowa
Đội bóng Raków Częstochowa
64209 - 2714
3
AEK Athens
Đội bóng AEK Athens
641114 - 7713
4
Sparta Praha
Đội bóng Sparta Praha
641110 - 3713
5
Rayo Vallecano
Đội bóng Rayo Vallecano
641113 - 7613
6
Shakhtar Donetsk
Đội bóng Shakhtar Donetsk
641110 - 5513
7
Mainz 05
Đội bóng Mainz 05
64117 - 3413
8
AEK Larnaca
Đội bóng AEK Larnaca
63307 - 1612
9
Lausanne Sports
Đội bóng Lausanne Sports
63216 - 3311
10
Crystal Palace
Đội bóng Crystal Palace
631211 - 6510
11
Lech Poznań
Đội bóng Lech Poznań
631212 - 8410
12
Samsunspor
Đội bóng Samsunspor
631210 - 6410
13
Celje
Đội bóng Celje
63128 - 7110
14
AZ Alkmaar
Đội bóng AZ Alkmaar
63127 - 7010
15
Fiorentina
Đội bóng Fiorentina
63038 - 539
16
HNK Rijeka
Đội bóng HNK Rijeka
62315 - 239
18
Omonia Nicosia
Đội bóng Omonia Nicosia
62225 - 418
19
Noah
Đội bóng Noah
62226 - 7-18
20
FC Drita
Đội bóng FC Drita
62224 - 8-48
21
KuPS Kuopio
Đội bóng KuPS Kuopio
61416 - 517
22
KF Shkëndija
Đội bóng KF Shkëndija
62134 - 5-17
23
Zrinjski
Đội bóng Zrinjski
62138 - 10-27
24
Sigma Olomouc
Đội bóng Sigma Olomouc
62137 - 9-27
25
Universitatea Craiova
Đội bóng Universitatea Craiova
62136 - 8-27
26
Lincoln Red Imps
Đội bóng Lincoln Red Imps
62137 - 15-87
27
Dinamo Kiev
Đội bóng Dinamo Kiev
62049 - 906
28
Legia Warszawa
Đội bóng Legia Warszawa
62048 - 806
29
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava
62045 - 9-46
30
Breidablik
Đội bóng Breidablik
61236 - 11-55
31
Shamrock Rovers
Đội bóng Shamrock Rovers
61147 - 13-64
32
Häcken
Đội bóng Häcken
60335 - 8-33
33
Hamrun Spartans
Đội bóng Hamrun Spartans
61054 - 11-73
34
Shelbourne
Đội bóng Shelbourne
60240 - 7-72
35
Aberdeen
Đội bóng Aberdeen
60243 - 14-112
36
Rapid Wien
Đội bóng Rapid Wien
60153 - 14-111