Champions League - Vòng sơ loại
Champions League - Vòng sơ loại -Vòng 1
Twente
Đội bóng Twente
Kết thúc
3  -  3
Salzburg
Đội bóng Salzburg
Mees Hilgers 43'
Van Hoorenbeeck 64'
Steijn 87'
Kjærgaard 17'
Dorgeles 25'
Moussa Yeo 46'
De Grolsch Veste
Irfan Peljto

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
52%
48%
1
Việt vị
5
14
Tổng cú sút
9
5
Sút trúng mục tiêu
6
8
Sút ngoài mục tiêu
2
1
Sút bị chặn
1
14
Phạm lỗi
11
4
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
7
Phạt góc
2
425
Số đường chuyền
420
324
Số đường chuyền chính xác
343
3
Cứu thua
2
20
Tắc bóng
11
Cầu thủ Joseph Oosting
Joseph Oosting
HLV
Cầu thủ Pepijn Lijnders
Pepijn Lijnders

Đối đầu gần đây

Twente

Số trận (3)

0
Thắng
0%
1
Hòa
33.33%
2
Thắng
66.67%
Salzburg
Qualif. Champions
07 thg 08, 2024
Salzburg
Đội bóng Salzburg
Kết thúc
2  -  1
Twente
Đội bóng Twente
UEFA Intertoto Cup
24 thg 07, 1998
Salzburg
Đội bóng Salzburg
Kết thúc
3  -  1
Twente
Đội bóng Twente
UEFA Intertoto Cup
17 thg 07, 1998
Twente
Đội bóng Twente
Kết thúc
2  -  2
Salzburg
Đội bóng Salzburg

Phong độ gần đây

Tin Tức

Erik ten Hag phục thù Barcelona khi giữ chân thành công ngọc quý Ruud Nijstad tại Twente

Cựu HLV Manchester United vừa giành chiến thắng quan trọng trên thị trường chuyển nhượng khi thuyết phục tài năng trẻ Ruud Nijstad ở lại Twente, chặn đứng tham vọng của Barcelona.

Erik ten Hag 'phục thù' Barcelona: Giữ chân thành công trung vệ Ruud Nijstad tại Twente

Trong vai trò Giám đốc kỹ thuật tại Twente, Erik ten Hag đã ngăn chặn nỗ lực chiêu mộ Ruud Nijstad của Barcelona, đánh dấu màn đáp trả đầy ngọt ngào sau thất bại trong thương vụ Frenkie de Jong năm xưa.

Dự đoán máy tính

Twente
Salzburg
Thắng
60%
Hòa
21.2%
Thắng
18.9%
Twente thắng
8-0
0%
7-0
0.1%
8-1
0%
6-0
0.4%
7-1
0.1%
8-2
0%
5-0
1.3%
6-1
0.4%
7-2
0.1%
4-0
3.2%
5-1
1.3%
6-2
0.2%
7-3
0%
3-0
6.5%
4-1
3.3%
5-2
0.7%
6-3
0.1%
2-0
9.6%
3-1
6.7%
4-2
1.7%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
9.6%
2-1
10%
3-2
3.4%
4-3
0.6%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
9.9%
2-2
5.1%
0-0
4.8%
3-3
1.2%
4-4
0.2%
5-5
0%
Salzburg thắng
0-1
4.9%
1-2
5.1%
2-3
1.8%
3-4
0.3%
4-5
0%
0-2
2.5%
1-3
1.8%
2-4
0.5%
3-5
0.1%
0-3
0.9%
1-4
0.5%
2-5
0.1%
3-6
0%
0-4
0.2%
1-5
0.1%
2-6
0%
0-5
0%
1-6
0%