Giải nhà nghề Mỹ
Giải nhà nghề Mỹ -Vòng 23
Lowen 28'
Kijima 41'
St. Louis City
M. Badawi

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
56%
44%
1
Việt vị
3
23
Tổng cú sút
7
9
Sút trúng mục tiêu
1
12
Sút ngoài mục tiêu
2
2
Sút bị chặn
4
15
Phạm lỗi
12
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
7
Phạt góc
5
465
Số đường chuyền
346
393
Số đường chuyền chính xác
274
1
Cứu thua
6
15
Tắc bóng
13
Cầu thủ John Hackworth
John Hackworth
HLV
Cầu thủ Ian Russell
Ian Russell

Đối đầu gần đây

St. Louis City

Số trận (2)

2
Thắng
100%
0
Hòa
0%
0
Thắng
0%
San Jose Earthquakes
MLS
25 thg 06, 2023
San Jose Earthquakes
Đội bóng San Jose Earthquakes
Kết thúc
1  -  2
St. Louis City
Đội bóng St. Louis City
MLS
19 thg 03, 2023
St. Louis City
Đội bóng St. Louis City
Kết thúc
3  -  0
San Jose Earthquakes
Đội bóng San Jose Earthquakes

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu St. Louis City 1-1 Real Salt Lake: Hai đội chia điểm

St. Louis City và Real Salt Lake chia điểm với tỷ số 1-1. Marcel Hartel là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.83. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hòa Real Salt Lake, St. Louis City cùng giành vé vào vòng 1/16

Trên sân Energizer Park, St. Louis City hòa Real Salt Lake 1-1, kết quả giúp hai đội lần lượt đứng thứ bảy và thứ năm, đồng thời cùng đã giành vé vào vòng 1/16 dù bảng chưa đá xong.

Hòa tại Energizer Park, St. Louis City và Real Salt Lake cùng giành vé

St. Louis City hòa Real Salt Lake 1-1 tại Energizer Park, trong đó Real Salt Lake đứng thứ 5 với 27 điểm còn St. Louis City xếp thứ 7 với 26 điểm; cả hai đội đều đã giành vé vào vòng 1/16.

Dự đoán máy tính

St. Louis City
San Jose Earthquakes
Thắng
23%
Hòa
24.1%
Thắng
52.9%
St. Louis City thắng
6-0
0%
5-0
0.1%
6-1
0%
4-0
0.3%
5-1
0.1%
6-2
0%
3-0
1.2%
4-1
0.5%
5-2
0.1%
2-0
3.5%
3-1
2%
4-2
0.4%
5-3
0.1%
1-0
6.8%
2-1
5.9%
3-2
1.7%
4-3
0.2%
5-4
0%
Hòa
1-1
11.5%
0-0
6.6%
2-2
5%
3-3
1%
4-4
0.1%
San Jose Earthquakes thắng
0-1
11.2%
1-2
9.7%
2-3
2.8%
3-4
0.4%
4-5
0%
0-2
9.4%
1-3
5.5%
2-4
1.2%
3-5
0.1%
0-3
5.3%
1-4
2.3%
2-5
0.4%
3-6
0%
0-4
2.2%
1-5
0.8%
2-6
0.1%
0-5
0.8%
1-6
0.2%
2-7
0%
0-6
0.2%
1-7
0.1%
0-7
0.1%
1-8
0%
0-8
0%