VĐQG Brazil (Paulista)
VĐQG Brazil (Paulista) -Vòng 10
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Kết thúc
2  -  2
Corinthians
Đội bóng Corinthians
Jajá 39'
Everton 74'
Matheus Bidú 53'
Talles Magno 65'(pen)
Estádio Dr. Oswaldo Teixeira Duarte
Daiane Caroline

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
43%
57%
3
Việt vị
6
21
Tổng cú sút
11
5
Sút trúng mục tiêu
4
9
Sút ngoài mục tiêu
2
7
Sút bị chặn
5
10
Phạm lỗi
12
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
3
331
Số đường chuyền
429
264
Số đường chuyền chính xác
359
2
Cứu thua
3
13
Tắc bóng
12
Cầu thủ Cauan Almeida
Cauan Almeida
HLV
Cầu thủ Ramón Díaz
Ramón Díaz

Đối đầu gần đây

Portuguesa

Số trận (42)

10
Thắng
23.81%
13
Hòa
30.95%
19
Thắng
45.24%
Corinthians
Paulista A1
12 thg 02, 2024
Corinthians
Đội bóng Corinthians
Kết thúc
2  -  0
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Paulista A1
12 thg 02, 2023
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Kết thúc
0  -  0
Corinthians
Đội bóng Corinthians
Paulista A1
24 thg 03, 2015
Corinthians
Đội bóng Corinthians
Kết thúc
2  -  0
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Paulista A1
19 thg 01, 2014
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Kết thúc
1  -  2
Corinthians
Đội bóng Corinthians
Série A
29 thg 09, 2013
Portuguesa
Đội bóng Portuguesa
Kết thúc
4  -  0
Corinthians
Đội bóng Corinthians

Phong độ gần đây

Tin Tức

CLB CAHN chiêu mộ trung vệ Leo Santos: Bom tấn 1 triệu Euro từ Brazil

Nhà đương kim vô địch V-League CLB CAHN đang tiến gần đến việc sở hữu chữ ký của trung vệ Leo Santos. Với mức định giá 1 triệu Euro, cựu sao Corinthians hứa hẹn trở thành ngoại binh đắt giá nhất lịch sử giải đấu.

Lingard gây sốt với cái tên lạ sau lưng áo

Jesse Lingard khiến người hâm mộ bất ngờ khi đổi tên in trên áo thành 'J Lingz' trong màu áo Corinthians, phía sau là thông điệp ý nghĩa về sức khỏe cộng đồng tại Brazil.

Dự đoán máy tính

Portuguesa
Corinthians
Thắng
16.6%
Hòa
26.3%
Thắng
57.1%
Portuguesa thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.6%
4-1
0.1%
5-2
0%
2-0
2.6%
3-1
0.8%
4-2
0.1%
1-0
7.7%
2-1
3.8%
3-2
0.6%
4-3
0.1%
Hòa
0-0
11.7%
1-1
11.5%
2-2
2.8%
3-3
0.3%
4-4
0%
Corinthians thắng
0-1
17.3%
1-2
8.5%
2-3
1.4%
3-4
0.1%
0-2
12.9%
1-3
4.2%
2-4
0.5%
3-5
0%
0-3
6.4%
1-4
1.6%
2-5
0.2%
0-4
2.4%
1-5
0.5%
2-6
0%
0-5
0.7%
1-6
0.1%
0-6
0.2%
1-7
0%
0-7
0%