Cup QG Italy
Cup QG Italy -1/32
Parma
Đội bóng Parma
Kết thúc
2  -  0
Pescara
Đội bóng Pescara
Pellegrino 47', 65'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
56%
44%
2
Việt vị
2
19
Tổng cú sút
5
7
Sút trúng mục tiêu
0
9
Sút ngoài mục tiêu
4
11
Phạm lỗi
9
2
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
0
7
Phạt góc
1
485
Số đường chuyền
399
423
Số đường chuyền chính xác
337
0
Cứu thua
5
15
Tắc bóng
16
Cầu thủ Carlos Cuesta
Carlos Cuesta
HLV
Cầu thủ Vincenzo Vivarini
Vincenzo Vivarini

Phong độ gần đây

Tin Tức

Carlos Cuesta: Từ cộng sự của Arteta đến cuộc cách mạng trẻ nhất Serie A

Rời Arsenal để dẫn dắt Parma ở tuổi 30, Carlos Cuesta đang định hình lại kỷ nguyên huấn luyện viên bằng tư duy tâm lý học và quản trị con người thay vì bề dày thi đấu.

Carlos Cuesta: Từ cánh tay phải của Mikel Arteta đến chiến lược gia trẻ nhất Serie A sau gần một thế kỷ

Ở tuổi 30, Carlos Cuesta đang định nghĩa lại hình mẫu HLV hiện đại tại Parma sau khi rời Arsenal, tập trung vào khoa học tâm lý và tư duy phát triển thay vì hào quang cầu thủ.

Nhận định Parma vs Sassuolo - Vòng cuối Serie A

Sassuolo đặt mục tiêu củng cố vị trí ở nửa trên bảng xếp hạng khi đối đầu với Parma tại Stadio Ennio Tardini trong trận đấu thuộc vòng 38 Serie A.

Nhận định Parma vs Sassuolo - Serie A: Khép lại mùa giải tại Stadio Ennio Tardini

Sassuolo đứng trước cơ hội củng cố vị trí ở nửa trên bảng xếp hạng khi đối đầu với Parma, đội bóng đang sở hữu hàng công thiếu sắc bén nhất giải đấu.

Cột mốc lịch sử của Fabregas với Como

Tối 17/5, chiến thắng 1-0 trước Parma giúp Como có cơ hội giành vé dự Champions League khi Serie A chỉ còn một vòng đấu là khép lại.

Dự đoán máy tính

Parma
Pescara
Thắng
73.7%
Hòa
16.2%
Thắng
10.1%
Parma thắng
9-0
0%
8-0
0.1%
9-1
0%
7-0
0.4%
8-1
0.1%
9-2
0%
6-0
1.2%
7-1
0.3%
8-2
0%
5-0
2.8%
6-1
0.9%
7-2
0.1%
4-0
5.8%
5-1
2.2%
6-2
0.4%
7-3
0%
3-0
9.6%
4-1
4.6%
5-2
0.9%
6-3
0.1%
2-0
11.8%
3-1
7.5%
4-2
1.8%
5-3
0.2%
6-4
0%
1-0
9.7%
2-1
9.3%
3-2
3%
4-3
0.5%
5-4
0%
Hòa
1-1
7.6%
0-0
4%
2-2
3.7%
3-3
0.8%
4-4
0.1%
Pescara thắng
0-1
3.1%
1-2
3%
2-3
1%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
1.2%
1-3
0.8%
2-4
0.2%
3-5
0%
0-3
0.3%
1-4
0.2%
2-5
0%
0-4
0.1%
1-5
0%