Conference League
Conference League -1/16
Coulibaly 51'
Kakoullis 81', 90'
Alioum 86'
GSP Stadium
S. van der Eijk

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
59%
41%
3
Việt vị
0
12
Tổng cú sút
9
6
Sút trúng mục tiêu
4
3
Sút ngoài mục tiêu
3
3
Sút bị chặn
2
10
Phạm lỗi
17
1
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
6
Phạt góc
3
606
Số đường chuyền
427
551
Số đường chuyền chính xác
357
4
Cứu thua
2
13
Tắc bóng
19
Cầu thủ Valdas Dambrauskas
Valdas Dambrauskas
HLV
Cầu thủ Arnar Gunnlaugsson
Arnar Gunnlaugsson

Phong độ gần đây

Tin Tức

Thống kê trận đấu Thun 3-0 Víkingur Reykjavík: Thun thắng đậm thuyết phục

Thun giành chiến thắng đậm 3-0 trước Víkingur Reykjavík. Fabio Fehr là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 7.64. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thống kê trận đấu Lincoln Red Imps 1-1 Omonia Nicosia: Hai đội chia điểm

Lincoln Red Imps và Omonia Nicosia chia điểm với tỷ số 1-1. Mihlali Mayambela là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 6.5. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thun thắng đậm Víkingur Reykjavík tại Stockhorn Arena

Thun đánh bại Víkingur Reykjavík 3-0 tại Stockhorn Arena trong trận đấu UEFA Europa League, với các bàn thắng của Bamert, Labeau và Saiz.

Thun hạ Víkingur Reykjavík 3-0 trong trận cầu Europa League

Thun thắng Víkingur Reykjavík 3-0 tại Stockhorn Arena trong khuôn khổ UEFA Europa League, với các bàn của Bamert, Labeau và Saiz; đội chủ nhà hưởng niềm vui chiến thắng, còn Víkingur Reykjavík nhận thất bại.

Omonia Nicosia gỡ hòa phút 90, Lincoln Red Imps cùng chia điểm

Lincoln Red Imps hòa Omonia Nicosia 1-1 tại Victoria Stadium trong trận đấu UEFA Europa League; hai đội cùng rời sân với một điểm sau khi Rutjens ghi bàn cho chủ nhà và Andreou gỡ hòa ở phút 90.

Lincoln Red Imps và Omonia Nicosia cùng chia điểm tại Victoria Stadium

Lincoln Red Imps hòa Omonia Nicosia 1-1 trong trận đấu UEFA Europa League tại Victoria Stadium, khiến cả hai đội cùng khép lại cuộc so tài với 1 điểm.

Thống kê trận đấu Hapoel Be'er Sheva 2-0 Víkingur Reykjavík: Amir Ganah tỏa sáng, Hapoel Be'er Sheva giành trọn 3 điểm

Hapoel Be'er Sheva vượt qua Víkingur Reykjavík với tỷ số 2-0. Ofir Marciano là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 6.5. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Thống kê trận đấu Kairat 1-0 (pen 6-5) Omonia Nicosia: Kairat thắng nghẹt thở trên chấm luân lưu

Kairat và Omonia Nicosia hòa 1-0 sau 120 phút, Kairat giành chiến thắng 6-5 ở loạt luân lưu. Andronikos Kakoullis là cầu thủ xuất sắc nhất trận với điểm số 6.5. Thống kê chi tiết diễn biến, chấm điểm cầu thủ, đồ thị và bảng xếp hạng sau trận.

Hai bàn sau phút 65 giúp Hapoel Be'er Sheva đánh bại Víkingur Reykjavík

Tại Haladás Sportkomplexum, Hapoel Be'er Sheva thắng Víkingur Reykjavík 2-0 nhờ các pha lập công của Ahmed và Ganah, còn đội bóng Iceland khép lại trận đấu với thất bại.

Hapoel Be'er Sheva thắng 2-0, Víkingur Reykjavík trắng tay

Hapoel Be'er Sheva đánh bại Víkingur Reykjavík 2-0 tại Haladás Sportkomplexum nhờ các bàn thắng của Ahmed và Ganah, qua đó giành chiến thắng còn đại diện Iceland phải nhận thất bại.

Kairat hạ Omonia Nicosia trên chấm luân lưu

Kairat thắng Omonia Nicosia 1-0 và 6-5 trên chấm luân lưu tại Hisor Central Stadium, Hisor, nhờ bàn thắng của Edmilson; Omonia Nicosia nhận thất bại sau loạt sút quyết định.

Kairat vượt qua Omonia Nicosia sau loạt luân lưu tại Hisor

Tại Hisor Central Stadium, Kairat thắng Omonia Nicosia 1-0 và vượt qua đối thủ 6-5 trên chấm luân lưu. Edmilson ghi bàn cho Kairat, còn Omonia Nicosia khép lại trận đấu với thất bại.

Dự đoán máy tính

Omonia Nicosia
Víkingur Reykjavík
Thắng
52.1%
Hòa
22.8%
Thắng
25.1%
Omonia Nicosia thắng
8-0
0%
7-0
0.1%
8-1
0%
6-0
0.3%
7-1
0.1%
8-2
0%
5-0
0.8%
6-1
0.3%
7-2
0.1%
4-0
2.3%
5-1
1%
6-2
0.2%
7-3
0%
3-0
4.9%
4-1
2.8%
5-2
0.6%
6-3
0.1%
2-0
8%
3-1
6%
4-2
1.7%
5-3
0.3%
6-4
0%
1-0
8.6%
2-1
9.7%
3-2
3.6%
4-3
0.7%
5-4
0.1%
Hòa
1-1
10.5%
2-2
5.9%
0-0
4.7%
3-3
1.5%
4-4
0.2%
5-5
0%
Víkingur Reykjavík thắng
0-1
5.7%
1-2
6.4%
2-3
2.4%
3-4
0.4%
4-5
0.1%
0-2
3.5%
1-3
2.6%
2-4
0.7%
3-5
0.1%
4-6
0%
0-3
1.4%
1-4
0.8%
2-5
0.2%
3-6
0%
0-4
0.4%
1-5
0.2%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%
0-6
0%
#Đội bóngTrậnThắngHòaThua+/-Hiệu sốĐiểmTrận gần nhất
1
Strasbourg
Đội bóng Strasbourg
651011 - 5616
2
Raków Częstochowa
Đội bóng Raków Częstochowa
64209 - 2714
3
AEK Athens
Đội bóng AEK Athens
641114 - 7713
4
Sparta Praha
Đội bóng Sparta Praha
641110 - 3713
5
Rayo Vallecano
Đội bóng Rayo Vallecano
641113 - 7613
6
Shakhtar Donetsk
Đội bóng Shakhtar Donetsk
641110 - 5513
7
Mainz 05
Đội bóng Mainz 05
64117 - 3413
8
AEK Larnaca
Đội bóng AEK Larnaca
63307 - 1612
9
Lausanne Sports
Đội bóng Lausanne Sports
63216 - 3311
10
Crystal Palace
Đội bóng Crystal Palace
631211 - 6510
11
Lech Poznań
Đội bóng Lech Poznań
631212 - 8410
12
Samsunspor
Đội bóng Samsunspor
631210 - 6410
13
Celje
Đội bóng Celje
63128 - 7110
14
AZ Alkmaar
Đội bóng AZ Alkmaar
63127 - 7010
15
Fiorentina
Đội bóng Fiorentina
63038 - 539
16
HNK Rijeka
Đội bóng HNK Rijeka
62315 - 239
18
Omonia Nicosia
Đội bóng Omonia Nicosia
62225 - 418
19
Noah
Đội bóng Noah
62226 - 7-18
20
FC Drita
Đội bóng FC Drita
62224 - 8-48
21
KuPS Kuopio
Đội bóng KuPS Kuopio
61416 - 517
22
KF Shkëndija
Đội bóng KF Shkëndija
62134 - 5-17
23
Zrinjski
Đội bóng Zrinjski
62138 - 10-27
24
Sigma Olomouc
Đội bóng Sigma Olomouc
62137 - 9-27
25
Universitatea Craiova
Đội bóng Universitatea Craiova
62136 - 8-27
26
Lincoln Red Imps
Đội bóng Lincoln Red Imps
62137 - 15-87
27
Dinamo Kiev
Đội bóng Dinamo Kiev
62049 - 906
28
Legia Warszawa
Đội bóng Legia Warszawa
62048 - 806
29
Slovan Bratislava
Đội bóng Slovan Bratislava
62045 - 9-46
30
Breidablik
Đội bóng Breidablik
61236 - 11-55
31
Shamrock Rovers
Đội bóng Shamrock Rovers
61147 - 13-64
32
Häcken
Đội bóng Häcken
60335 - 8-33
33
Hamrun Spartans
Đội bóng Hamrun Spartans
61054 - 11-73
34
Shelbourne
Đội bóng Shelbourne
60240 - 7-72
35
Aberdeen
Đội bóng Aberdeen
60243 - 14-112
36
Rapid Wien
Đội bóng Rapid Wien
60153 - 14-111