Nations League
Nations League -Vòng 1 - Playoffs Promotion/ Relegation
Scotland
Đội bóng Scotland
Kết thúc
0  -  3
Hy Lạp
Đội bóng Hy Lạp
Konstantelias 20'
Karetsas 42'
Tzolis 46'

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
59%
41%
8
Tổng cú sút
11
4
Sút trúng mục tiêu
5
4
Sút ngoài mục tiêu
6
13
Phạm lỗi
15
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
0
3
Phạt góc
0
1
Cứu thua
4
Cầu thủ Steve Clarke
Steve Clarke
HLV
Cầu thủ Ivan Jovanovic
Ivan Jovanovic

Phong độ gần đây

Tin Tức

Napoli từ chối bán McTominay

Napoli từ chối hàng loạt đề nghị từ Premier League và Saudi Pro League dành cho Scott McTominay, khẳng định tiền vệ người Scotland không phải để bán.

Con trai Ronaldo lập cú đúp

Rạng sáng 22/5, Cristiano Ronaldo Jr tỏa sáng rực rỡ giúp U16 Bồ Đào Nha đánh bại Hy Lạp với tỷ số 3-0.

Cú đúp bùng nổ của con trai Ronaldo

Rạng sáng 22/5, Cristiano Ronaldo Jr lập cú đúp giúp U16 Bồ Đào Nha đánh bại U16 Hy Lạp 3-0 ở giải U16 của UEFA.

Scotland chốt danh sách World Cup 2026: Khẳng định vị thế của 'The Tartan Army'

Ban huấn luyện đã sớm công bố danh sách cầu thủ dự World Cup 2026 của đội Scotland nhằm chuẩn bị cho chiến dịch chinh phục ngày hội bóng đá lớn nhất hành tinh.

Thủ môn đặc biệt tại World Cup 2026

Thủ thành Craig Gordon, 43 tuổi, có tên trong danh sách 26 tuyển thủ Scotland dự World Cup 2026.

Bảng xếp hạng World Cup 2026 bảng C mới nhất

Cập nhật bảng xếp hạng World Cup 2026 bảng C mới nhất: Đầy đủ lịch thi đấu, kết quả và vị trí các đội Brazil, Morocco, Haiti và Scotland.

Bàn thắng phút 90+9 thổi bùng cuộc đua vô địch nghẹt thở nhất châu Âu

Giải VĐQG Scotland (Scottish Premiership) xuất hiện một trong những cái kết nghẹt thở và điên rồ nhất châu Âu mùa giải năm nay.

Dự đoán máy tính

Scotland
Hy Lạp
Thắng
44.1%
Hòa
26.7%
Thắng
29.2%
Scotland thắng
7-0
0%
6-0
0.1%
7-1
0%
5-0
0.4%
6-1
0.1%
7-2
0%
4-0
1.3%
5-1
0.4%
6-2
0.1%
3-0
3.8%
4-1
1.4%
5-2
0.2%
6-3
0%
2-0
8.1%
3-1
4.1%
4-2
0.8%
5-3
0.1%
1-0
11.6%
2-1
8.9%
3-2
2.3%
4-3
0.3%
5-4
0%
Hòa
1-1
12.7%
0-0
8.3%
2-2
4.8%
3-3
0.8%
4-4
0.1%
Hy Lạp thắng
0-1
9%
1-2
6.9%
2-3
1.7%
3-4
0.2%
4-5
0%
0-2
4.9%
1-3
2.5%
2-4
0.5%
3-5
0%
0-3
1.8%
1-4
0.7%
2-5
0.1%
0-4
0.5%
1-5
0.1%
2-6
0%
0-5
0.1%
1-6
0%
0-6
0%