Cúp QG Đức
Cúp QG Đức
Preußen Münster
Đội bóng Preußen Münster
Kết thúc
0  -  5
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart
Angelo Stiller 7'
Demirovic 14'
Stenzel 35'
Woltemade 72'
Karazor 80'(pen)
Preußen-Stadion
Matthias Jöllenbeck

Diễn biến

Thống kê

Tỉ lệ kiểm soát bóng
23%
77%
2
Việt vị
0
6
Tổng cú sút
17
0
Sút trúng mục tiêu
8
4
Sút ngoài mục tiêu
3
2
Sút bị chặn
6
11
Phạm lỗi
11
2
Thẻ vàng
1
0
Thẻ đỏ
0
4
Phạt góc
8
203
Số đường chuyền
682
134
Số đường chuyền chính xác
615
3
Cứu thua
0
23
Tắc bóng
13
Cầu thủ Sascha Hildmann
Sascha Hildmann
HLV
Cầu thủ Sebastian Hoeneß
Sebastian Hoeneß

Đối đầu gần đây

Preußen Münster

Số trận (3)

2
Thắng
66.67%
0
Hòa
0%
1
Thắng
33.33%
VfB Stuttgart
DFB Pokal
30 thg 11, 1990
Preußen Münster
Đội bóng Preußen Münster
Kết thúc
0  -  1
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart
Bundesliga
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart
Kết thúc
0  -  3
Preußen Münster
Đội bóng Preußen Münster
Bundesliga
Preußen Münster
Đội bóng Preußen Münster
Kết thúc
4  -  2
VfB Stuttgart
Đội bóng VfB Stuttgart

Phong độ gần đây

Tin Tức

Harry Kane cân bằng kỉ lục của Ronaldo

Tiền đạo Harry Kane đã khép lại một chiến dịch cấp câu lạc bộ bùng nổ bằng cú hat-trick đẳng cấp trong trận chung kết DFB-Pokal, giúp FC Bayern Munich đè bẹp VfB Stuttgart để hoàn tất cú đúp danh hiệu quốc nội mùa giải 2025/26. Kì tích này đã đưa chân sút người Anh chạm mốc 61 bàn thắng để sánh ngang kỉ lục săn bàn tốt nhất trong hơn một thập kỉ qua do Cristiano Ronaldo thiết lập.

Kane hủy diệt Stuttgart, Bayern khép mùa giải hoàn hảo

Bayern Munich khép lại mùa giải 2025-2026 theo cách không thể ấn tượng hơn khi đánh bại VfB Stuttgart 3-0 ở chung kết Cúp Quốc gia Đức, với màn trình diễn siêu hạng của Harry Kane.

Dự đoán máy tính

Preußen Münster
VfB Stuttgart
Thắng
12%
Hòa
17.8%
Thắng
70.2%
Preußen Münster thắng
5-0
0%
4-0
0.1%
5-1
0%
3-0
0.4%
4-1
0.2%
5-2
0%
2-0
1.5%
3-1
1%
4-2
0.2%
5-3
0%
1-0
3.7%
2-1
3.5%
3-2
1.1%
4-3
0.2%
5-4
0%
Hòa
1-1
8.4%
0-0
4.5%
2-2
3.9%
3-3
0.8%
4-4
0.1%
VfB Stuttgart thắng
0-1
10.3%
1-2
9.6%
2-3
3%
3-4
0.5%
4-5
0%
0-2
11.7%
1-3
7.3%
2-4
1.7%
3-5
0.2%
4-6
0%
0-3
8.9%
1-4
4.1%
2-5
0.8%
3-6
0.1%
0-4
5%
1-5
1.9%
2-6
0.3%
3-7
0%
0-5
2.3%
1-6
0.7%
2-7
0.1%
0-6
0.9%
1-7
0.2%
2-8
0%
0-7
0.3%
1-8
0.1%
0-8
0.1%
1-9
0%
0-9
0%